Triệu Tiến Lý

Năm sinh1949
Quê quánThành Công- Văn Miếu- Thanh sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/1/1975
Nơi hy sinhTuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Vị trí mộ Thôn Mỹ Lệ 2 Xã Hòa Đồng, Tuy Hòa 1, Phú Yên, Mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044521]: Lietsi {Họ tên=Triệu Tiến Lý, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27398, Quê quán=Thành Công- Văn Miếu- Thanh sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Vị trí mộ=Thôn Mỹ Lệ 2 Xã Hòa Đồng, Tuy Hòa 1, Phú Yên, Mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24944 (số thứ tự 1044521).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Tiến Lý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Tiến Lý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 4/1/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Dân sinh 1948 · Đông Hữu- Đông Hưng- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  2. Nguyễn Quang Đạo sinh 1953 · Trung Long- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An
  3. Đào Văn Hưởng sinh 1951 · Phú Nham- Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  4. Nguyễn Thái Ân sinh 1950 · Minh Lợi- Quảng Thọ- Quảng Bình
  5. Võ Nguyên Liệu sinh 1940 · Mỹ Phong- Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh
  6. Nguyễn Phi Đàn sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Hà- Hà Tĩnh
  7. Đinh Văn Cự sinh 1953 · Xóm Sâm- Sơn An- Hương Sơn- Hà Tĩnh
  8. Đồng Ngọc Ngoạn sinh 1947 · Trực Khang- Nam Ninh- Nam Hà
  9. Đỗ Viết Quỳ sinh 1950 · Xóm Chùa- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
  10. Khuất Đăng Dung sinh 1955 · Ổ Thôn- Thọ Lộc- Phúc Thọ- Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Ngụ sinh 1941 · Trúc Sơn- Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây
  12. Đỗ Minh Hợi sinh 1949 · Đản Dị- Uy Nổ- Đông Anh- Hà Nội
  13. Nguyễn Tư Chính sinh 1950 · Ngọc Sơn- Vinh Xương- Khánh Hòa
  14. Nguyễn Ngọc Ứng sinh 1950 · Mễ Trì- Từ Liêm- Hà Nội
  15. Nguyễn Văn Hàn sinh 1952 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  16. Đinh Xuân Tiến sinh 1956 · An Minh- Mạn Lạn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  17. Lê Minh Phúc sinh 1955 · Gia Khan- Trung Mỹ- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Văn Long sinh 1955 · Cao Mai- Lập THạch- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Văn Dương sinh 1953 · Phú Thọ- Liên Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  20. Vũ Duy Khánh sinh 1950 · Toàn Thắng Đồng Liên- Phú Bình- Bắc Thái
  21. Dương Đình Dụng sinh 1952 · Hòa Thịnh- Thượng Đình- Phú Bình- Bắc Thái
  22. Phan Ngọc Anh Thắng Quân- Yên Sơn- Tuyên Quang
  23. Bế Thanh Bình sinh 1952 · Đỏng Vụt- Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  24. Ngô Văn Luyện sinh 1953 · Cam Thượng- Việt Hưng- Kim Thành- Hải Hưng
  25. Đỗ Xuân Hiệp sinh 1951 · Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng
  26. Nguyễn Hữu Lúng sinh 1951 · Quế Lĩnh- Thượng Quân- Kinh Môn- Hải Hưng
  27. Nguyễn Thanh Khải sinh 1952 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc
  28. Nguyễn Tất Đĩnh sinh 1953 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  29. Nguyễn Trọng Chiến sinh 1950 · Xóm Náng- Tuấn Đạo- Sơn Động- Hà Bắc
  30. Dương Ngọc Thắng sinh 1951 · Đào Mỹ- Lang Giang- Hà Bắc
  31. Nguyễn Văn Mão sinh 1951 · Phật Tích- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  32. Trần Đức Xâm sinh 1955 · Yên Xuyên- Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  33. Tạ Văn Bính sinh 1950 · Bảo Đáp- Trấn Yên- Yên Bái
  34. Cao Xuân Ngọ sinh 1951 · Thái Giang- Thái Thụy-
  35. Chu Văn Hồng sinh 1953 · Nghĩa Hợp- Tân kỳ-