Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 44/330

  1. Trần Văn Diêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Hưng - Ninh Giang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Dừa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Hữu Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phù Lỗ - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Trán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đề Thám - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đăng Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Xuân - Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Như Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Thanh Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trần Công Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cồn Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Trong Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trần Thanh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiên Phong - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Trần Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Tiên - Xuân Trưởng - Nam Hà Đơn vị: Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  20. Trần Ngọc Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  21. Trần Tiến Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mạch Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1969 Xem đầy đủ →
  23. Trần Thanh Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Vũ Bản - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đức Khổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hiệp Khánh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Trần Quang Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Tiến - Mỹ Lợi - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Trần Hữu Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Viên - Tráng Định - Lạng Sơn Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trần Duy Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1970 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hằng Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu