Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 45/330

  1. Trần Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm Thai - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Trần Xuân Phính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Nhàng - Kim Thượng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hợp Tín - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Tàng - Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Trần Trung Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nậm Sum - Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Trung - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đăng Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Cầu Tự - Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1970 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Thao - Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Trần Hùng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Mông Sơn - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1970 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phao Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Trần Hữu Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 30 - Lương Yên - Khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chùa - Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  16. Trần Phú Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Kiện - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Trần Hữu Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nông Trang, Tân Phúc - Nghĩa Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phù Đôi - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Trần Quang Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · 22 Trần Quốc Toản - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Trần Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quảng Cự - Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Trần Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đình Đông - Lăng Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Trần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Trần Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  26. Trần Tô Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  27. Trần Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Cường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lang Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Thương - Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Bằng - Nghĩa Hòa - Lang Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu