Trần Văn Hợi

Năm sinh1947
Quê quánYên Thắng - Lý Nhân - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1967
Ngày hy sinh 3/9/1969
Nơi hy sinhPlei BReng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11409 (số thứ tự 11408).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Hợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/9/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Bốn sinh 1948 · Đông Minh - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đô: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đức Dây Liên Minh - Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Vĩnh Trưng sinh 1948 · Kim Tiến - Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Minh Liệu sinh 1944 · Lam Gát - Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.80 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Hồng Liêu sinh 1948 · Tam Quy - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Khuyến sinh 1950 · Hạnh Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Yến sinh 1936 · Trú Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Đỗ Văn Tạo sinh 1950 · Hạnh Thu - An Thọ - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Trung Lấp sinh 1950 · Nguyệt Áng - Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Trần Văn Phúc sinh 1947 · Khe Nhài - Tân Đồng - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Lương Văn Đẩu sinh 1949 · Xóm Hợi - Đặng Đuế - Lý Nhân - Nam Hà · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trạm xá E40, T3, CO2
  12. Phạm Ngọc Thiện sinh 1946 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang Trạm xá 40
  13. Đinh Ngọc Cổ sinh 1940 · Kim Đa - Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trạm xá 40
  14. Bùi Văn Thư sinh 1942 · Đồng Khanh - Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa · Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Vương Văn Thiết sinh 1940 · Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Lý Đông Thịnh sinh 1935 · Tà Nay - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 95.90.03 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Đỗ Thanh Hiền sinh 1943 · An Khê - Phụ Sực - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3