Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.728 người khớp “Trận” trong 92 danh sách · trang 22/325

  1. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khe Nhài - Tân Đồng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đại Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trần Phú - Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đặng Mại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Đông - Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Lâm - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Tiến - Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Viễn Khánh - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trần Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Bình - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Man Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Di - Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Bống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tân Phong - Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Nai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 89B Trần Phú - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Mót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Cường - Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đặng Dinh - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Quốc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Dũng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số Nhà 5 - Ngõ bà Triệu - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đức Chiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Trang - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Mai - Mai Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trần Ngọc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đô Xuyến - Quang Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Bình - Bạch Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trần Thanh Chủng (Chương) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khối 12 - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Trọng Thoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa Giang - Long Thiệp - Thần Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trần Xuân Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đình Khiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Đáp - Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đức Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Lão - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu