Trần Trọng Thoát

Năm sinh1949
Quê quánNghĩa Giang - Long Thiệp - Thần Yên - Yên Bái
Đơn vị Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 8/6/1972
Nơi hy sinhTây Bắc Kon Tum - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3082 (số thứ tự 3081).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Thoát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trọng Thoát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 8/6/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Năm sinh 1941 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Dương Văn Bí sinh 1952 · Đông Thiên - Vĩnh Tuy - Thanh Trì - Hà Nội · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bá Văn Lượng sinh 1951 · Tân Phong - Tân Lương - Phổ Yên - Bắc Thái · Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.98.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Tịnh sinh 1952 · Hương Thủy - Hương Khê - Hà Tĩnh · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3