Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.717 người khớp “Trận” trong 91 danh sách · trang 12/324

  1. Trần Văn Điệu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Đồi, Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Ngạc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Mỹ hà, ngoại thành Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hàng 14; Ô 1; Số 171; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Trần Thanh Phong E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Lễ, Hải Châu, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 181; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trần Bá Tiến E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 18, Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 195; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Trần Lương Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Thủy, Nhân Thịnh, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/10/1972 Hàng 9; Ô 3; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Trần Quang Thanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 24/10/1972 Hàng 0; Ô 0; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Trung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Yên, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Dbộ 3 E400 B3 Hy sinh: 04/10/1972 Hàng 13; Ô 2; Số 189; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Phê E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Hiệp, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/04/1971 Hàng 3; Ô 1; Số 28; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Trần Minh Tỵ E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Hội, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  10. Trần Xuân Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Xã Trực Nội Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đội 13 D 28 Bộ Tham Mưu Hy sinh: 06/04/1967 Hàng 8; Ô 2; Số 52; Khối 1 Xem đầy đủ →
  11. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/02/1968 Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2 Xem đầy đủ →
  12. Trần Trọng Giáp Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Tư Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 101, Trung đoàn 33 Hy sinh: 22/02/1968 Hàng 6; Ô 1; Số 114; Khối 2 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Khang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Bãi Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28 Hy sinh: 02/01/1969 Hàng 7; Ô 2; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đức Khang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: c1 d827 cục hậu cần QĐ3 Hy sinh: 11/02/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 55; Khối 1 Xem đầy đủ →
  15. Trần Xuân Phúc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1962 · La Đồng, Mỹ Tiến, Ngoại Thành Nam Định, Nam Định Đơn vị: Ebộ E174 F316 Hy sinh: 12/02/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 93; Khối 2 Xem đầy đủ →
  16. Trần Ngọc Trân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Tảo, Việt Đoàn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 97; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Trần Anh Tuấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · 92 Ngõ An Phong, Quang Trung, Nam Định Đơn vị: C10 D9 E3149F316 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 115; Khối 2 Xem đầy đủ →
  19. Trần Quang Tạo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Can Lâm, Minh Quang, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 22; Khối 1 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Châu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 191; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Kiêu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lực Điền, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 185; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đức Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Đội Quyết Thắng, lâm trường Việt Hưng, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 187; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 9 E66 F 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 20; Khối 1 Xem đầy đủ →
  24. Trần Hoàn Trân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Giá Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Chữ, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 168; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đức Cường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 2 E28 F10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 176; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đăng Ninh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Tiền Yên, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: D bộ 2 E28 F10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 160; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Trần Thanh Lũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Đăng, Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 158; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Phú, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 167; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Tài Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xóm Luông, Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 273 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 5; Khối 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu