Trần Hoàn Trân
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C10 D4 E66 F10) |
| Cấp bậc | Không rõ cấp bậc |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Ngày hy sinh | 18/03/1975 |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 13; Ô 1; Số 113; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 236.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hoàn Trân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Hoàn Trân” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Hoàn Trân” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 18/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Minh Tăng sinh 1954 · Ngọc Sơn, Đức Lĩnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh · Trung sỹ · C1 D1 E28 Sư10 · Phước An, Đắc Lắc
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1952 · Ca Đình, Tây Cốc, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C15 E66 F10 · (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000
- Đào Ngọc Cốc sinh 1956 · Hạ Lôi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D1 E28 F10 · Căn cứ Phước An, Đắc Lắc
- Nguyễn Văn Thành sinh 1954 · Trung Xuân, Van Xuân, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C16 E28 F10 · (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000
- Nguyễn Văn Tuấn sinh 1955 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C3 D7 E66 F10 · Nghĩa trang Phẫu F10
- Trần Văn Bình sinh 1955 · Phú Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Binh nhất · D bộ 9 E66 F 10 · Nghĩa trang sư đoàn F10
- Vũ Xuân Lành sinh 1949 · Làng Bên, Đồng Thịnh, Định Hóa, Bắc Thái · Binh nhất · c11 d9 E66 F10 · Nghĩa Trang Sư Đoàn 10
- Hoàng Văn Cần sinh 1952 · Dê Đóng, Hống Việt, Hòa An, Cao Bằng · Binh nhất · c11 d3 E28 F10 · (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000
- Nguyễn Quang Tảo sinh 1953 · Thụy Mão, Mão Điền, Thuận Thành, Hà Bắc · Hạ sỹ · C12 D9 E66 F10 · (03-84)05 Buôn Tráp 1/50000
- Nguyễn Đình Minh sinh 1952 · Xã Tân Hội, Đan Phượng Hà Tây · Không rõ cấp bậc · ban Tham Mưu E 4 F10 Qđ3 · ,
- Lý Tiến Lợi sinh 1955 · Lương Thịnh, Trấn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C5 D1 E28 F10 · ,
- Lục Quang Thào sinh 1948 · Cán Thủy, Bảo Quả, Hà Giang · Không rõ cấp bậc · C3 D1 E28 F10 · ,