Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.717 người khớp “Trận” trong 91 danh sách · trang 11/324
- Trần Khắc Đáp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tuyến E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1946 · Đam Trì, Hùng Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 08/12/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1940 · Đội Cấn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Loan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Trung Thành, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/12/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mẫu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 17/04/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Doãn Thác E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Lân Luông, Đồng Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: C3 k32 e40 Hàng 0; Ô 2; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Tuân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Phương Triệu, Tân Lập, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Sinh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · 131c Khối 4, Tràng Tiền, Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Tài E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Hải Thịnh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 04/11/1972 Hàng 7; Ô 1; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chắt E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: C1 K32 E40 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đậu Văn Trân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Khôi E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Viên, Đông Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 10/08/1973 Hàng 2; Ô 1; Số 3; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bốn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 27/12/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nhượng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Lộc, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hàng 7; Ô 4; Số 90; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Anh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Sơn Tây,Hương Sơn,Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 10 Hy sinh: 01/04/1969 Hàng 14; Ô 2; Số 128; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Bàn Phúc E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Phuống Ho, Phan Then, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: c2, K32, F10 Hy sinh: 09/01/1973 Hàng 0; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Nghĩa Tiến, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 K32 C30 Đ500 Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thìn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Xuân Hòa, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: C1 K32 C30 Đoàn 500 Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thèn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Xuân Hòa, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: C1 K32 C30 Đoàn 500 Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Huynh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Hòa Minh, Liên Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạp E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Mỹ Hường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Thủy, Nhân Thịnh, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Bảo E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1944 · Nhân Định, Quốc Tuấn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát E400 Hy sinh: 28/06/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lạp E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1942 · Bắc Sơn, Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 631 E400 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trà E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Châu, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 07/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Vinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Thư Chính, Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: C1 D3 E400 Đặc công Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tác E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Lưỡng Động, Hương Hà, Hương Khê Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 02/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu