Trần Đăng Huynh

Năm sinh1946
Quê quánHòa Minh, Liên Sơn, Đô Lương, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 (danh sách ghi: C1 d3 E400)
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụC Viên Phó
Nhập ngũ04/1965
Đi B03/1970
Ngày hy sinh 27/08/1971
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồn Lệ Thanh, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (38-18)05 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 22 (số thứ tự 21).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đăng Huynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đăng Huynh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 27/08/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1947 · Thái Bằng, Xuân Phương, Xuân Thủy, Nam Hà · Thượng sỹ · c1 d3 E400 · Mất xác
  2. Vũ Đình Toàn sinh 1951 · Lập Vũ, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà · Binh nhất · c1 d3 E400 · Mất xác
  3. Nguyễn Đức Vượng sinh 1952 · Đồng Lạc, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà · Binh nhất · c1 d3 E400 · Mất xác
  4. Đào Ngọc Vinh sinh 1952 · Nhị Thân, Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà · Binh nhất · c1 d3 E400 · Mất xác
  5. Nguyễn Hữu Tuất sinh 1946 · Xóm Nội, Mão Điền, Thuận Thành, Hà Bắc · Trung sỹ · C1 D3 E400 · Mất xác
  6. Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến) sinh 1947 · Xóm Diêm, Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa · Chuẩn úy · C1 D3 E400 B3 · (065-225) Gia Lai
  7. Lê Văn Chân sinh 1951 · Thiệu Quang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · c1 d3e400 · Mất xác
  8. Cao Xuân Quế sinh 1945 · Yên Phú, Trung Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình · Chuẩn úy · c1 d3 E400 · mất xác
  9. Trần Ngọc Quang sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn · Hạ sỹ · c1 d3 e400 b3 · Mất xác
  10. Đặng Văn Sinh sinh 1948 · Xóm Hạ, Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C1 D3 E400 B3 · Mất xác
  11. Đỗ Chí Điểu sinh 1945 · Cần Bối, Liên Khê, Khoái Châu, Hải Hưng · Thiếu úy · c1 d3 E400 B3 · Mất xác
  12. Nguyễn Khắc Đặng sinh 1950 · An Tân, Gia Tân, Gia Lộc, Hải Hưng · Hạ sỹ · C1 D3 E400 · Mất xác
  13. Phạm Văn Cận sinh 1950 · Gia Cát, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng · Binh nhất · C1 D3 E400 · Mất xác
  14. Nguyễn Văn Bưởi sinh 1950 · An Tứ, Quang Trung, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Hạ sỹ · C1 D3 E400 · Mất xác