Đỗ Chí Điểu
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Cần Bối, Liên Khê, Khoái Châu, Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 (danh sách ghi: c1 d3 E400 B3) |
| Cấp bậc | Thiếu úy |
| Chức vụ | C phó |
| Nhập ngũ | 04/1963 |
| Đi B | 03/1970 |
| Ngày hy sinh | 27/08/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đồn Lệ Thanh |
| Nơi mai táng ban đầu | Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 41 (số thứ tự 40).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Chí Điểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Chí Điểu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 27/08/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Tuyên sinh 1947 · Thái Bằng, Xuân Phương, Xuân Thủy, Nam Hà · Thượng sỹ · c1 d3 E400 · Mất xác
- Vũ Đình Toàn sinh 1951 · Lập Vũ, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà · Binh nhất · c1 d3 E400 · Mất xác
- Nguyễn Đức Vượng sinh 1952 · Đồng Lạc, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà · Binh nhất · c1 d3 E400 · Mất xác
- Đào Ngọc Vinh sinh 1952 · Nhị Thân, Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà · Binh nhất · c1 d3 E400 · Mất xác
- Nguyễn Hữu Tuất sinh 1946 · Xóm Nội, Mão Điền, Thuận Thành, Hà Bắc · Trung sỹ · C1 D3 E400 · Mất xác
- Trần Đăng Huynh sinh 1946 · Hòa Minh, Liên Sơn, Đô Lương, Nghệ An · Chuẩn úy · C1 d3 E400 · (38-18)05 Gia Lai
- Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến) sinh 1947 · Xóm Diêm, Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa · Chuẩn úy · C1 D3 E400 B3 · (065-225) Gia Lai
- Lê Văn Chân sinh 1951 · Thiệu Quang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · c1 d3e400 · Mất xác
- Cao Xuân Quế sinh 1945 · Yên Phú, Trung Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình · Chuẩn úy · c1 d3 E400 · mất xác
- Trần Ngọc Quang sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn · Hạ sỹ · c1 d3 e400 b3 · Mất xác
- Đặng Văn Sinh sinh 1948 · Xóm Hạ, Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C1 D3 E400 B3 · Mất xác
- Nguyễn Khắc Đặng sinh 1950 · An Tân, Gia Tân, Gia Lộc, Hải Hưng · Hạ sỹ · C1 D3 E400 · Mất xác
- Phạm Văn Cận sinh 1950 · Gia Cát, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng · Binh nhất · C1 D3 E400 · Mất xác
- Nguyễn Văn Bưởi sinh 1950 · An Tứ, Quang Trung, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Hạ sỹ · C1 D3 E400 · Mất xác