Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.717 người khớp “Trận” trong 91 danh sách · trang 10/324

  1. Trần Văn Nhu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: dbộ6 d631 B3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Thọ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lý Trần Đại D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đăng Cừ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Thanh An D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Trinh sát d631 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Lương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Minh Nghĩa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Hữu Như D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiên Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: vân tải d631 B3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tây An, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Học D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Nhân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Minh Lãng, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đức Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Soạn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 08/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Bảy D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/07/1973 Xem đầy đủ →
  16. Trần Thanh Hoàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tân Hiệp, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  17. Lê Kế Trân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Diễn, Nghi Hòa, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 10/04/1973 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Trần Phú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  20. Trần Quang Phiệt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Trần Minh Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: C11 D631 E26 bộ binh Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  22. Trần Bá Táo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Thọ Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/08/1971 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/04/1971 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Khải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Hương Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 31/10/1973 Hàng 5; Ô 2; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Trần Ngọc Quyền E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1952 · Liên Minh, Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 234 Hy sinh: 11/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đăng Quy E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 06/04/1968 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Giáp E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đoan Hùng, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Trần Thức E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Số 41, Trần Phú, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Lạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu