Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.717 người khớp “Trận” trong 91 danh sách · trang 13/324

  1. Trần Mạnh Thi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 72; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Trần Hòa Nụ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Lạc Ý, Đồng Cương, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 129; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Trần Minh Hàm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · 12B Đạo Đường, thị xã Bắc Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 135; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Bé Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Long, Quy Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 65; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Trần Duy Huấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Nam Nhân, Tân Phong, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 124; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Trần Quý Báu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xuân Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 114; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đức Xâm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Xuyên, Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/04/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Trần Minh Xương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Xuân Trung, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: C118 D7203 xe máy Hy sinh: 19/04/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 40; Khối 1 Xem đầy đủ →
  11. Trần Quang Hữu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Mỹ Đài, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: Dbộ 1 E28 F10 Hàng 5; Ô 2; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Duẩn Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · Kim Lộc, Can Lộc Đơn vị: D304 KTum Hy sinh: 20/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đức Hạnh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Khánh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1940 · Đội Cấn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Uy Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Văn Hải, Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  16. Trần Trọng Tăng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Trần Tình Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Hoài Châu, Hoài Nhơn, Bình Định Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  18. Trần Anh Dũng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1953 · 189, Phố Tương Lai, Cửa Ông, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Thế Chương Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · An Động, An Bình, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21/09/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Đức Thịnh Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Đào Xá, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 8 E66 Hy sinh: 04/06/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Thức Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đăng Sách Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Dần Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Dần Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đăng Sách Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Thức Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đức Huynh Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Lão, Thục Luyện, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trần Hải Đường Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Trực Khang, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 13, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Thật E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Phúc Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu