Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.717 người khớp “Trận” trong 91 danh sách · trang 14/324

  1. Trần Trọng Tiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · Liên Minh, Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Hưng Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 21/03/1969 Hàng 9; Ô 4; Số 109; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Trần Ngọc Điệp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Quý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Ty E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1954 · Thạch Phúc, Thạch Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Ý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 12/02/1973 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Hoạt E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1932 · Bách Thuận, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  8. Trần Xuân Thắng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thanh Lang, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: C1 D25 PTM B3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Thật PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Phúc Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Khẩn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 7 E66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Đình Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Nhụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiến Lợi - An Tiến - An Lãi - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Thảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Sơn Nội - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Thiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Quan - Trọng Quan - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
  18. Trần Ngọc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tài Giá - Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1966 Xem đầy đủ →
  19. Trần Minh Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tài Giá - Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1966 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Vĩnh - Hương Trà - Huế Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1966 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Ban Chính Trị, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đức Hay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tây Sơn - Thanh Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tiên Kiều - Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1966 Xem đầy đủ →
  26. Trần Công Gày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  27. Trần Ngọc Khiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Xá - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Nhả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
  30. Trần Quốc Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hòa Xuân - Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu