Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

8 người khớp “Trần Văn Tiệp” trong 53 danh sách

  1. Trần Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Lạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lạc Khổng - Châu Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Lư- Đồng Quang- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 12/12/1966 Tây Sa Thày Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lạc Khổng- Châu Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1969 Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuất Hóa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 7/1/1970 Đ2, khu C, mộ 1 cách bắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.