Trần Văn Tiếp

Năm sinh1948
Quê quánLạc Khổng- Châu Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 30/11/1969
Nơi hy sinhĐồi 804, Đức Lập
Vị trí mộ Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033042]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Tiếp, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=30/11/1969, Quê quán=Lạc Khổng- Châu Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 804, Đức Lập, Vị trí mộ=Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13465 (số thứ tự 1033042).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tiếp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tiếp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mùa
  2. La Xuân Thu
  3. Phạm Hiếu Châu
  4. Trần Như Hính
  5. Phan Đình Tuyên
  6. Đoàn Trần Thức
  7. Nguyễn Đình Thế
  8. Bùi Văn Ý
  9. Phạm Văn Quế
  10. Đỗ Đăng Sắc
  11. Hoàng Đức Thu
  12. Lê Văn Chiến
  13. Đỗ Đạo Thảo
  14. Đặng Duy Liên