Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

22 người khớp “Trần Văn Nam” trong 53 danh sách

  1. Trần Văn Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: (C9 D6 E320) D631 E26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Năm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: (C9 D6 E320) D631 E26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Liên Hiệp - Hiệp Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao bằng Đơn vị: Đại đội 4,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Liên hiệp-Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 16/06/1978 2487 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Thành Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 4/3/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghĩa Thành- Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 2/4/1968 Tại làng Okran, B7, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 2/4/1968 Làng Okran, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kiên Lủ- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1970 Gần ấp Cô tránh 100m Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kỳ Anh- Kỳ Phong- Kỳ Anh Hy sinh: 8/6/1972 (18-99)09 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hoằng Phụ- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Mộ 4, hàng 3, Nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà Lan- Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.