Trần Văn Năm

Năm sinh1948
Quê quánKiên Lủ- Na Rì- Bắc Thái
Ngày hy sinh 14/05/1970
Nơi hy sinhH29, Kontum
Vị trí mộ Gần ấp Cô tránh 100m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035112]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Năm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=14/05/1970, Quê quán=Kiên Lủ- Na Rì- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H29, Kontum, Vị trí mộ=Gần ấp Cô tránh 100m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15535 (số thứ tự 1035112).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Năm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Năm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cam Văn Ọt
  2. Nguyễn Văn Bảy
  3. Nguyễn Trọng Mão
  4. Nguyễn Xuân Hoan
  5. Nguyễn Văn Thái
  6. Đỗ Văn Xuân
  7. Lưu Đức Bằng
  8. Vũ Văn Dốc
  9. Nguyễn Văn Đãm
  10. Bùi Tá Chuyên