Vũ Văn Dốc

Năm sinh1949
Quê quánĐông Yên- Yên Thượng- Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 14/05/1970
Nơi hy sinhẤp Cô Chách, Mang Bút
Vị trí mộ Gần ấp Cô Chách, H29, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036500]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Dốc, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/05/1970, Quê quán=Đông Yên- Yên Thượng- Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Cô Chách, Mang Bút, Vị trí mộ=Gần ấp Cô Chách, H29, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16923 (số thứ tự 1036500).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Dốc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Dốc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Năm
  2. Cam Văn Ọt
  3. Nguyễn Văn Bảy
  4. Nguyễn Trọng Mão
  5. Nguyễn Xuân Hoan
  6. Nguyễn Văn Thái
  7. Đỗ Văn Xuân
  8. Lưu Đức Bằng
  9. Nguyễn Văn Đãm
  10. Bùi Tá Chuyên