Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

36 người khớp “Trần Văn Bính” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Trần Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 9 E66 F 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 20; Khối 1 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Yên - Cai Xá - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1973 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Sọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1979 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lương Thịnh - Tân Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Nam - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: 96, E309 Hy sinh: 26/01/1978 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hậu Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hà Nam Hy sinh: 5/1979 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 31/12/77 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 02.03.79 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 13/7/1966 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 7/1975 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phú Chữ- Thạch Phú- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ hướng tây thuộc E8, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vụ Bổn- Huyện 9- Đăk Lăk Hy sinh: 7/4/1968 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Minh- Đoan Hùng- Phú Thọ Hy sinh: 31/01/1968 Nam nhà thờ Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 15/05/1971 Tây nam Buôn Yun H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Tân- Bắc Sơn- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1972 (95-17) Plây Breng m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Mô- Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Sơn- Đồng Hỷ Hy sinh: 18/10/1973 (10-90)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Yên- Cao Xá- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1974 (58-97)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Bảng- Long Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1973 (27-95)04 Thánh Giáo Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Lập- Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Nghĩa trang sư đoàn F10 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.