Trần Văn Bính

Năm sinh1946
Quê quánBình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam
Ngày hy sinh 15/05/1971
Nơi hy sinhH5, Đắc Lắc
Vị trí mộ Tây nam Buôn Yun H5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037352]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Bính, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=15/05/1971, Quê quán=Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Tây nam Buôn Yun H5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17775 (số thứ tự 1037352).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Bính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Bính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 15/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hứa Văn Mão
  2. Nguyễn Hữu Tấn
  3. Trần Văn Anh
  4. Lê Trọng Sửu
  5. Nguyễn Bá Cộng
  6. Hoàng Mộng Đình
  7. Đinh Văn Ao
  8. Nguyễn Văn Tuất