Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Trần Văn Đô” trong 53 danh sách

  1. Trần Văn Đỏ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xuân Mỹ, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 11; Ô 1; Số 228; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Dô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Hương - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tổ 3 - Nhất Thành - Thị xã Trấn Phú - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Bào - Giang Thu - Hoàng Hoa Thắm - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Đô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 Hy sinh: 1964 Xem đầy đủ →
  7. Trần văn Đơ (Đỏ) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Dò Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hương Khê Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/3/1966 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Do Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · 141 Khâm Thiên- Hà Nội Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1h E8 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Đỗ (Dỡ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoài Mỹ- Xuyên An- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 24/08/1968 Đông nam Đắc Sắc 600m Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Đó (Có) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Điện Dương- Điện Bàng- Quảng Nam Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Dô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Ích- Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Tiêu- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/04/1972 (15-98)07 Bản Đồ Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỹ Hương- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 7/1/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Mỹ- Nghi Xuân (90-22)03 Kleng mộ 1 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nhất Thành- Trần Phú- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1978 mộ 250 hàng 20, NT 2, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.