Trần Văn Đó (Có)

Năm sinh1944
Quê quánĐiện Dương- Điện Bàng- Quảng Nam
Ngày hy sinh 2/8/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồi 810 Plây Cu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029307]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Đó (Có), Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25052, Quê quán=Điện Dương- Điện Bàng- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 810 Plây Cu, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9730 (số thứ tự 1029307).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Đó (Có)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Đó (Có)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 2/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lân
  2. Nguyễn Văn Gia
  3. Đặng Quốc Huy
  4. Nguyễn Đức Thân
  5. Đào Đình Bảng
  6. Vũ Quang Ghi
  7. Nguyễn Đinh Thực
  8. Dương Quang Định
  9. Trần Hữu Bình
  10. Nguyễn Văn Hiền
  11. Lê Hồng Trình
  12. Lê Viết Thống
  13. Trần Văn Chở
  14. Phạm Hồng Thái
  15. Vũ Xuân Hồng
  16. Trần Văn Hạnh
  17. Phi Quang Phùng
  18. Hoàng Văn Đỗ
  19. Nguyễn Văn Cường
  20. Phạm Văn Cởi
  21. Nguyễn Văn Nhụ
  22. Nguyễn Cúc
  23. Nguyễn Bá Đảng
  24. Trần Quốc Cường
  25. Hoàng Văn Lượt
  26. Vũ Doanh Kha
  27. Bùi Văn Điều
  28. Quách Văn Hội
  29. Trần Quang Lễ
  30. Lê Quang Thịnh
  31. Mai Văn Xướng
  32. Bùi Đức Lũng
  33. Phạm Văn Bồng
  34. Nguyễn Văn Thống
  35. Lương Quang Quý
  36. Nguyễn Hồng Phong
  37. Nguyễn Văn Sáng
  38. Nguyễn Đình Tuấn
  39. Nguyễn Ngọc Đĩnh
  40. Trần Xuân Ty
  41. Triệu Văn Đại
  42. Bùi Văn Đô
  43. Bùi Văn Mặn
  44. Chu Hữu Mưng