Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

119 người khớp “Trần Thanh” trong 53 danh sách · trang 4/4

  1. Trần Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 18/12/1972 (29-86)08 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Tảo- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 20/06/1972 Kho Đ51 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khánh Thuỷ- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/2/1972 (69-20)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trần Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 (58-60)02 Bà Lá 1/100000 Xem đầy đủ →
  5. Trần Huy Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Cây- Long Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/04/1972 (97-05)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  6. Trần Minh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Khê- thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 20/02/1973 (69-20)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đan Hà- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1974 (05-93)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Trần Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 25/07/1975 (84-14)01 02 Bản đồ Châu Thành Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  9. Trần Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 60 Bến Thóc- Nam Định (92-20)06 Kon Tum mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trần Lương Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Thủy- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Quang Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1972 Xá tỉnh đội h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Trần Bá Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hạ Xuân- Tân Lập- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 9/1/1972 Nghĩa trang d2, đồi 690, mộ 2 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kích Thôn- Thọ Thế- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 8/4/1974 (11-19)02 Plây Pleng mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hưng Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1969 25-600 83-700, Quận Đắc Tô, 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/10/1972 (22-83)03 mộ 7 Xem đầy đủ →
  16. Trần Viết Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Khê- Thạch Khê- Thạch Hà Hy sinh: 27/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch mộ 10 Xem đầy đủ →
  17. Trần Tất Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · La Chợ- Mỹ Tiến- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tổ 6- khu Phan Thiết- Hà Tuyên Hy sinh: 11/5/1977 Mộ 4, hàng 13-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Trần Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 48B Tiền Giang- Bắc Giang- Hà Bắc Mộ 152, hàng 4, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Trần Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1978 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Trần Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trần Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trần Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 4 Số 154 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Thạch Hải- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/8/1972 Lô 4 Số 185 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đức Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/1/1973 Lô 4 Số 186 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/5/1972 Lô 9 Số 2 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/7/1972 Lô 8 Số 27 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Thảnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tràng Các- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/9/1972 Lô 9 Số 4 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.