Trần Quang Thanh

Năm sinh1949
Quê quánSơn Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 24/10/1972
Nơi hy sinhXá tỉnh đội Đắc Lắc h5
Vị trí mộ Xá tỉnh đội h5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046229]: Lietsi {Họ tên=Trần Quang Thanh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/10/1972, Quê quán=Sơn Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xá tỉnh đội Đắc Lắc h5, Vị trí mộ=Xá tỉnh đội h5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26652 (số thứ tự 1046229).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quang Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 24/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Quang Ngấu
  2. A Nhoen
  3. A Dất
  4. A Xắc
  5. Lê Xuân Hồng
  6. Lê Thế Hồng
  7. Trần Văn Dỵ
  8. Nguyễn Văn Vơn
  9. Bùi Văn Ngởm
  10. Lưu Văn Anh
  11. Lê Quốc Bình
  12. Phạm Trinh Cỏ
  13. Nguyễn Hữu Đàm
  14. Lê Thế Hồng
  15. Nguyễn Văn Ngoan
  16. Dương Văn Thái
  17. Nguyễn Văn Môn
  18. Phạm Hữu Tỉnh
  19. Hoàng Ngọc Thanh