Phạm Trinh Cỏ

Năm sinh1954
Quê quánTa Ngoại- An Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
Ngày hy sinh 24/10/1972
Nơi hy sinhNam Đường 19, Đồn Tầm
Vị trí mộ (79-13)08 mộ 11

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046098]: Lietsi {Họ tên=Phạm Trinh Cỏ, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=24/10/1972, Quê quán=Ta Ngoại- An Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Đường 19, Đồn Tầm, Vị trí mộ=(79-13)08 mộ 11}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26521 (số thứ tự 1046098).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Trinh Cỏ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Trinh Cỏ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 24/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Quang Ngấu
  2. A Nhoen
  3. A Dất
  4. A Xắc
  5. Lê Xuân Hồng
  6. Lê Thế Hồng
  7. Trần Văn Dỵ
  8. Nguyễn Văn Vơn
  9. Bùi Văn Ngởm
  10. Lưu Văn Anh
  11. Lê Quốc Bình
  12. Trần Quang Thanh
  13. Nguyễn Hữu Đàm
  14. Lê Thế Hồng
  15. Nguyễn Văn Ngoan
  16. Dương Văn Thái
  17. Nguyễn Văn Môn
  18. Phạm Hữu Tỉnh
  19. Hoàng Ngọc Thanh