Trần Văn Dỵ

Năm sinh1949
Quê quánĐịnh Tân- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 24/10/1972
Trường hợp hy sinhmất xác
Nơi hy sinhĐức Cơ, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040400]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Dỵ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/10/1972, Quê quán=Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ, Gia Lai, Vị trí mộ=mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20823 (số thứ tự 1040400).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Dỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Dỵ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 24/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Quang Ngấu
  2. A Nhoen
  3. A Dất
  4. A Xắc
  5. Lê Xuân Hồng
  6. Lê Thế Hồng
  7. Nguyễn Văn Vơn
  8. Bùi Văn Ngởm
  9. Lưu Văn Anh
  10. Lê Quốc Bình
  11. Phạm Trinh Cỏ
  12. Trần Quang Thanh
  13. Nguyễn Hữu Đàm
  14. Lê Thế Hồng
  15. Nguyễn Văn Ngoan
  16. Dương Văn Thái
  17. Nguyễn Văn Môn
  18. Phạm Hữu Tỉnh
  19. Hoàng Ngọc Thanh