Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

26 người khớp “Trần Nghĩa” trong 53 danh sách

  1. Trần Minh Nghĩa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Minh Nghĩa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  4. Trần Ngọc Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Giang - Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đại Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liếu Đa - Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Trọng Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hữu Lâm - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  7. Trần Tại Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Văn - Phú Xuyên - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nam Niệm - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/08/1978 2545 Xem đầy đủ →
  9. Trần Việt Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  10. Trần Khải Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Trần Việt Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Trần Khởi Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Trần Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức xá- Đức Thọ Hy sinh: 19/12/1966 Đường đi ma phu H2 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Trần Ngọc Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Giang- Hưng Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 25/05/1966 giữa trạm 7B và trạm 8 đường đi Tây nguyên Xem đầy đủ →
  17. Trần Ngọc Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Giang- Hưng Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  18. Trần Trọng Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Thôn 1- Đức Tấn- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 2/2/1967 Xem đầy đủ →
  19. Trần Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Thành- Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trần Trọng Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hữu Lâm- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 13/03/1968 Bản Chinh Chiết Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1 Xem đầy đủ →
  22. Trần Minh Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đà Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 (48-08)09 Plây Mơ Rông Xem đầy đủ →
  23. Trần Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/08/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  24. Trần Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liễu Đa- Mĩ Đức- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 4/12/1972 (69-08)06 mộ 6 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đại Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Sơn Thịnh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 20/02/1979 Mộ 02, Nt K Xem đầy đủ →
  26. Trần Minh Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Nhân Thịnh- Lý Nhân- Hà Nam Đơn vị: C11 - D3 - KH Hy sinh: 27/4/1972 Lô 5 Số 59 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.