Trần Minh Nghĩa

Năm sinh1947
Quê quánNhân Thịnh- Lý Nhân- Hà Nam
Đơn vị C11 - D3 - KH
Cấp bậcHạ sỹ; Tiểu đội phó
Ngày hy sinh 27/4/1972
Vị trí mộ Lô 5 Số 59
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085621]: Lietsi {Họ tên=Trần Minh Nghĩa, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/4/1972, Quê quán=Nhân Thịnh- Lý Nhân- Hà Nam, Đơn vị=C11 - D3 - KH, Cấp bậc=Hạ sỹ; Tiểu đội phó, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 5 Số 59}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2043 (số thứ tự 1085621).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Nghĩa” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Minh Nghĩa” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 27/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Đồng F320
  2. Ngô Văn Giữ F320
  3. Lê Văn Nhân F320
  4. Nguyễn Trọng Thái F320
  5. Nguyễn Đình Tích F312