Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Trần Lực” trong 53 danh sách

  1. Trần Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trần Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Bình - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Thanh Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Dưới - Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vân Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Vàng - Yên Nguyên - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Vàm côi-Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/5/1978 2195 Xem đầy đủ →
  7. Trần Lực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 2/7/1978 2204 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Trần V Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Gò Vấp Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Thế, Bắc Giang Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/7/1969 Tây đồi 1242 cạnh suối Hơ Niêng đông đường 14 H4, Gia lai Xem đầy đủ →
  16. Trần Xuân Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 21/05/1971 Tây nam buôn Plây Sin, H3, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bằng Lộ- Cao Thắng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1971 Xem đầy đủ →
  18. Trần Thanh Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm dưới- Văn Yên- Đại Từ Hy sinh: 28/12/1972 (93-22)02 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trần Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Bình- Cẩm Sơn- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 (19-24) bản đồ quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 5/4/1978 Mộ 5, hàng 10, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.