Trần Xuân Lực

Năm sinh1946
Quê quánHoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
Ngày hy sinh 21/05/1971
Nơi hy sinhPlây Sin
Vị trí mộ Tây nam buôn Plây Sin, H3, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038116]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Lực, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/05/1971, Quê quán=Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Sin, Vị trí mộ=Tây nam buôn Plây Sin, H3, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18539 (số thứ tự 1038116).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 21/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Bá Khoa
  2. Trần Thiện Hữu
  3. Trần Văn Thành
  4. Rơ Mach Lũn
  5. Nguyễn Văn Chưng
  6. A Dom
  7. Doãn Xin
  8. Nguyễn Tài Thực
  9. Trần Văn Cả
  10. Nguyễn Khắc Thuận
  11. Nguyễn Văn Việt
  12. Hoàng Văn Dần
  13. Lê Văn Đông
  14. Nguyễn Văn Tuất
  15. Đinh Trọng Thạo
  16. Nguyễn Văn Khoa
  17. Lê Khả Khách
  18. Nguyễn Viết Nghĩnh
  19. Đinh Văn Chắt
  20. Vũ Đức Tao