Doãn Xin

Năm sinh1925
Quê quánTam Thanh- Tam Kỳ- Quảng Nam
Ngày hy sinh 21/05/1971
Nơi hy sinhẤp Duyên Bình, Kon Tum
Vị trí mộ Đồi cao tây bắc Diên Bình

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037345]: Lietsi {Họ tên=Doãn Xin, Năm sinh=1925, Ngày hy sinh=21/05/1971, Quê quán=Tam Thanh- Tam Kỳ- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Duyên Bình, Kon Tum, Vị trí mộ=Đồi cao tây bắc Diên Bình}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17768 (số thứ tự 1037345).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Doãn Xin” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Doãn Xin” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 21/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Bá Khoa
  2. Trần Thiện Hữu
  3. Trần Văn Thành
  4. Rơ Mach Lũn
  5. Nguyễn Văn Chưng
  6. A Dom
  7. Nguyễn Tài Thực
  8. Trần Văn Cả
  9. Nguyễn Khắc Thuận
  10. Nguyễn Văn Việt
  11. Hoàng Văn Dần
  12. Lê Văn Đông
  13. Nguyễn Văn Tuất
  14. Đinh Trọng Thạo
  15. Nguyễn Văn Khoa
  16. Trần Xuân Lực
  17. Lê Khả Khách
  18. Nguyễn Viết Nghĩnh
  19. Đinh Văn Chắt
  20. Vũ Đức Tao