Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Trần Lẫm” trong 95 danh sách
- Trần Hữu Lâm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · 310 hoặc 30 Lương Yên, Hai Bà, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cai Kinh - Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Côi Sơn - Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 30 - Lương Yên - Khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · 12, ngõ 94 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình Hy sinh: 22/01/1979 1991 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · An Co - Xuân Thủy - Hà Nam Hy sinh: 1/10/1978 1992 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Can Lộc Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cai Kinh- Hữu Lũng Hy sinh: 5/11/1970 (47-56) Căm Pu Chia Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 310 hoặc 30 Lương Yên- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 3/3/1971 (11-80)07 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 12 Ngõ 94- Lê Lợi- Hải Phòng Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Lam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Trường- Nghi Xuân Hy sinh: 2/8/1972 (10-94)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tam Thanh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 1/9/1978 Mộ 7, hàng 15, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tân Tiến- Lạc Thủy- Hà Sơn Bình Hy sinh: 22/01/1979 Mộ 1, hàng 10, NT 3D F320 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lâm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lâm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lâm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Can Lộc Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lâm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Can Lộc Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Lam DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Xuân Trường , Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3D2PHC Hy sinh: 08/02/1972 750 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cường Lập-Tân Yên-Bắc Giang Xem đầy đủ →
- Trần Đình Lâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Ngọc-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Lâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Thuỷ-Thanh Chương-nghệ An Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Quảng Thủy, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu