Trần Văn Lâm

Năm sinh1949
Quê quánCai Kinh- Hữu Lũng
Ngày hy sinh 5/11/1970
Vị trí mộ (47-56) Căm Pu Chia

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036205]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Lâm, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25877, Quê quán=Cai Kinh- Hữu Lũng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(47-56) Căm Pu Chia}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16628 (số thứ tự 1036205).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 5/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mạ Văn Tầm sinh 1943 · Tràng Sơ- Võ Nhai- Bắc Thái
  2. Đỗ Văn Cấn sinh 1950 · Phượng Tiến- Định Hóa
  3. Nguyễn Văn Tân sinh 1950 · Thượng Đình- Phú Bình- Bắc Thái
  4. Vũ Ngọc Nghi sinh 1947 · Hải An- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Lương Trọng Khánh sinh 1940 · Lãnh Trì- Mộc Nam- Duy Tiên- Nam Hà
  6. Hoàng Văn Lai Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Nam Hà
  7. Ma Văn Ngô sinh 1951 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
  8. A Ninh sinh 1944 · Làng Tu Hoan- Tân Túc- H30- Kon Tum
  9. Nguyễn Xuân Phùng sinh 1942 · Thanh Lâm- Thanh Chương- Nghệ An
  10. Vũ Văn Mịnh sinh 1942 · Liên Minh- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  11. Lương Văn Thuyến sinh 1945 · Bốt Một- Thường Xuân- Thanh Hóa
  12. Lưu Danh Vẽ sinh 1940 · Nhân Mỹ- Hòa Bình-
  13. Đào Ngọc Thông sinh 1947 · 25 Lê Đại Hành- Hà Nội
  14. Chu Văn Nhàn sinh 1950 · Thanh Hòa- Văn Lãng
  15. Đào Xuân Kiểm sinh 1941 · Tứ Quận- Yên Sơn
  16. Nguyễn Văn Súy sinh 1934 · Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình
  17. Trần Huy Trực sinh 1940 · Sơn Thành- Nho Quan- Ninh Bình
  18. Nguyễn Văn Vạn sinh 1947 · Văn Phú- Thường Tín- Hà Tây
  19. Lưu Văn Thái sinh 1939 · Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây
  20. Nguyễn Gia Hồng sinh 1948 · Phùng Chí Kiên- Mỹ Hào- Hải Hưng
  21. Nguyễn Tuấn Cường sinh 1952 · Thư Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng
  22. Nguyễn Văn Kham sinh 1952 · Đương Xá- Đương Quang- Mỹ Hào- Hải Hưng
  23. Trần Quyết Thắng sinh 1950 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng
  24. Đỗ Văn Kỳ sinh 1947 · 25B- Phú Long A- Khối 53 (20b phòngA)- Nam Định
  25. Bùi Văn Xưởng sinh 1951 · Vĩnh Tiến- Kim Bôi-