Vũ Ngọc Nghi
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Hải An- Hải Hậu- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 5/11/1970 |
| Nơi hy sinh | Binh trạm trung |
| Vị trí mộ | (46-53)04-1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035155]: Lietsi {Họ tên=Vũ Ngọc Nghi, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25877, Quê quán=Hải An- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Binh trạm trung, Vị trí mộ=(46-53)04-1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15578 (số thứ tự 1035155).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Ngọc Nghi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Ngọc Nghi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 5/11/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Mạ Văn Tầm sinh 1943 · Tràng Sơ- Võ Nhai- Bắc Thái
- Đỗ Văn Cấn sinh 1950 · Phượng Tiến- Định Hóa
- Nguyễn Văn Tân sinh 1950 · Thượng Đình- Phú Bình- Bắc Thái
- Lương Trọng Khánh sinh 1940 · Lãnh Trì- Mộc Nam- Duy Tiên- Nam Hà
- Hoàng Văn Lai Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Nam Hà
- Ma Văn Ngô sinh 1951 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
- A Ninh sinh 1944 · Làng Tu Hoan- Tân Túc- H30- Kon Tum
- Nguyễn Xuân Phùng sinh 1942 · Thanh Lâm- Thanh Chương- Nghệ An
- Vũ Văn Mịnh sinh 1942 · Liên Minh- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Lương Văn Thuyến sinh 1945 · Bốt Một- Thường Xuân- Thanh Hóa
- Lưu Danh Vẽ sinh 1940 · Nhân Mỹ- Hòa Bình-
- Đào Ngọc Thông sinh 1947 · 25 Lê Đại Hành- Hà Nội
- Trần Văn Lâm sinh 1949 · Cai Kinh- Hữu Lũng
- Chu Văn Nhàn sinh 1950 · Thanh Hòa- Văn Lãng
- Đào Xuân Kiểm sinh 1941 · Tứ Quận- Yên Sơn
- Nguyễn Văn Súy sinh 1934 · Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình
- Trần Huy Trực sinh 1940 · Sơn Thành- Nho Quan- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Vạn sinh 1947 · Văn Phú- Thường Tín- Hà Tây
- Lưu Văn Thái sinh 1939 · Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Gia Hồng sinh 1948 · Phùng Chí Kiên- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Nguyễn Tuấn Cường sinh 1952 · Thư Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Kham sinh 1952 · Đương Xá- Đương Quang- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Trần Quyết Thắng sinh 1950 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng
- Đỗ Văn Kỳ sinh 1947 · 25B- Phú Long A- Khối 53 (20b phòngA)- Nam Định
- Bùi Văn Xưởng sinh 1951 · Vĩnh Tiến- Kim Bôi-