Trần Hữu Lâm

Năm sinh1951
Quê quán310 hoặc 30 Lương Yên, Hai Bà, Hà Nội
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C11 D9 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ09/1969
Đi B02/1970
Ngày hy sinh 03/03/1971
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinh935 Ngọc Tô Ba
Nơi mai táng ban đầu (11-80)07 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 197 (số thứ tự 194).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 03/03/1971

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Giao Cán sinh 1943 · Thái Học, Nguyên Bình, Cao Bằng · Hạ sỹ · c11, d9, E66 · (11-80)07
  2. Nguyễn Văn Tuyết sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình · Thượng sỹ · C9 D9 E66 · (11-80)08
  3. Phạm Văn Hạp sinh 1949 · Phúc Hòa (Phú Hòa), Thư Trì, Thái Bình · Binh nhất · C9 D9 E66 · (11-80)08
  4. Vũ Duy Hiền sinh 1951 · Nhất Trứ, Vũ Bản, Nam Hà · Binh nhất · dbộ 9 E66 · (18-80)07
  5. Kiều Duy Hiệu sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây · Chuẩn úy · C9 D9 E66 F10 bộ binh · (11-80)07 08
  6. Trần Đình Thái sinh 1942 · Cổ Thành, Chí Linh, Hải Hưng · Trung sỹ · C9 D9 E66 · (11-80)08