Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
56 người khớp “Trần Hanh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Trần Đức Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Huy - Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Hành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vị Dương, Mỹ Xá, Mỹ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/02/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hạnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Phố Lộng, Yên Phụ, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hạnh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 23, Phố Cầu 2 - Cao Sanh - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Đông - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Quy Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Dương - Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phổ Lộng - Yên Phụ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Tàng - Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Khê - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Viết Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Can Lộc Xem đầy đủ →
- Trần Duy Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Đông- Xuân Hải- Nghi Xuân Hy sinh: 21/12/1966 B9 làng típ Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Duy Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 2/11/1967 Nghĩa trang viện 4 gần làng In Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phố Lộng- Yên Phụ- Hà Nội Hy sinh: 11/6/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hữu Châu- Kỳ Châu- Kỳ Anh Hy sinh: 16/11/1967 Đông Tân cảnh Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố Cầu 2- Cao Xanh- Quảng Ninh Hy sinh: 2/8/1968 Phía trái đường ô tô 20m, đoạn từ Chư Hinh đi điểm 7, cách chư Hinh 1km phía tây Xem đầy đủ →
- Trần Duy Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vị Dương- Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1969 (71.150-07.425) Plei Lan Kram Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Minh Tiến- Đại Từ Hy sinh: 5/10/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 18/05/1970 (86-42)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1970 (90-38)06 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu phố 8- thành phố Nam Định Hy sinh: 28/05/1972 (93-20)06 mộ 1 1/100000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu