Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

26 người khớp “Trần Chung” trong 53 danh sách

  1. Trần Đại Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Phong - Nghi Hưng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đình Chung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lam Sơn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 0; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trần Huy Chung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Tức Mạc, Lộc Vượng, ngoại thành Nam Định, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Thanh Chủng (Chương) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Thế Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1973 Xem đầy đủ →
  7. Trần Xuân Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cam Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cổ Dương - Toàn Thắng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng Hy sinh: 20-03-1969 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hữu Khuê- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 9/8/1966 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cổ Dương- Toàn Thắng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Trần Xuân Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 44 Hàng Gai- Hà Nội Hy sinh: 25/02/1967 Gần Đồi đá Đ10 Tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
  17. Trần Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 2/10/1968 Ngọc Tang Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tiền Phong- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 16/01/1969 Tại gần bến đò sông Pô Cô (T29) Xem đầy đủ →
  19. Trần Kim Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bắc Phú- Vĩnh Phú- Đa phúc- Vinh Phú Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Trần Huy Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tức Mạc- Lộc Vượng- ngoại thành Nam Định- Nam Hà Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trần Thế Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bảo Hưng- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 9/11/1973 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Sàn- Ỷ La- Thị Xã Hy sinh: 15/08/1974 Điều trị 17 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lam Sơn- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú (69-94)09 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  25. Phạm Trần Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 21 nhà thờ Kiến An- - Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Trần Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 21 Khu phố nhà thờ- Thị xã Kiến An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.