Trần Chung

Năm sinh1945
Quê quánĐông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 2/10/1968
Nơi hy sinhNgọc Tang
Vị trí mộ Ngọc Tang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029582]: Lietsi {Họ tên=Trần Chung, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25113, Quê quán=Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tang, Vị trí mộ=Ngọc Tang}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10005 (số thứ tự 1029582).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 2/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Quế Văn Chúc
  2. Nguyễn Trọng Dy
  3. Quế Văn Chúc
  4. Trần Văn Thanh
  5. Nguyễn Chì
  6. Đoàn Công Duệ
  7. Bùi Công Ái
  8. Nguyễn Phương
  9. Trịnh Văn Chiến
  10. Lê Sĩ Mạnh
  11. Đào Tiến Tụ
  12. Nguyễn Văn Nhật
  13. Trần Xuân Dần
  14. Nông Trọng Thiết
  15. Nguyễn Văn Thị
  16. Nguyễn Đình Hồng
  17. Nguyễn Xuân Lâm
  18. Nguyễn Văn Kỳ
  19. Lê Thạnh
  20. Nguyễn Tiến Đức
  21. Bùi Xuân Mỳ (Mỹ)