Trần Văn Thanh

Năm sinh1939
Quê quánXuyên Thọ- Duy Xuyên- Quảng Nam
Ngày hy sinh 2/10/1968
Nơi hy sinhBuôn Ya Na H6, Đắc Lắc
Vị trí mộ Rừng Già gần Buôn Ya Na, H6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029294]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Thanh, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25113, Quê quán=Xuyên Thọ- Duy Xuyên- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Ya Na H6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Rừng Già gần Buôn Ya Na, H6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9717 (số thứ tự 1029294).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 2/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Quế Văn Chúc
  2. Nguyễn Trọng Dy
  3. Quế Văn Chúc
  4. Nguyễn Chì
  5. Đoàn Công Duệ
  6. Bùi Công Ái
  7. Trần Chung
  8. Nguyễn Phương
  9. Trịnh Văn Chiến
  10. Lê Sĩ Mạnh
  11. Đào Tiến Tụ
  12. Nguyễn Văn Nhật
  13. Trần Xuân Dần
  14. Nông Trọng Thiết
  15. Nguyễn Văn Thị
  16. Nguyễn Đình Hồng
  17. Nguyễn Xuân Lâm
  18. Nguyễn Văn Kỳ
  19. Lê Thạnh
  20. Nguyễn Tiến Đức
  21. Bùi Xuân Mỳ (Mỹ)