Nguyễn Đình Hồng

Năm sinh1946
Quê quánThanh Đà (Thạch Đà)- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 2/10/1968
Nơi hy sinhBuôn Ia na H6, Đắk Lắk
Vị trí mộ Khu vực Lao Xá Buôn Mê Thuột (Yana-H6)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030990]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Hồng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25113, Quê quán=Thanh Đà (Thạch Đà)- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Ia na H6, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Khu vực Lao Xá Buôn Mê Thuột (Yana-H6)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11413 (số thứ tự 1030990).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 2/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Quế Văn Chúc
  2. Nguyễn Trọng Dy
  3. Quế Văn Chúc
  4. Trần Văn Thanh
  5. Nguyễn Chì
  6. Đoàn Công Duệ
  7. Bùi Công Ái
  8. Trần Chung
  9. Nguyễn Phương
  10. Trịnh Văn Chiến
  11. Lê Sĩ Mạnh
  12. Đào Tiến Tụ
  13. Nguyễn Văn Nhật
  14. Trần Xuân Dần
  15. Nông Trọng Thiết
  16. Nguyễn Văn Thị
  17. Nguyễn Xuân Lâm
  18. Nguyễn Văn Kỳ
  19. Lê Thạnh
  20. Nguyễn Tiến Đức
  21. Bùi Xuân Mỳ (Mỹ)