Bùi Xuân Mỳ (Mỹ)

Năm sinh1947
Quê quánLam Sơn- Thanh Miện-
Ngày hy sinh 2/10/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054937]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Mỳ (Mỹ), Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25113, Quê quán=Lam Sơn- Thanh Miện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35360 (số thứ tự 1054937).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Mỳ (Mỹ)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Mỳ (Mỹ)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 2/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Quế Văn Chúc
  2. Nguyễn Trọng Dy
  3. Quế Văn Chúc
  4. Trần Văn Thanh
  5. Nguyễn Chì
  6. Đoàn Công Duệ
  7. Bùi Công Ái
  8. Trần Chung
  9. Nguyễn Phương
  10. Trịnh Văn Chiến
  11. Lê Sĩ Mạnh
  12. Đào Tiến Tụ
  13. Nguyễn Văn Nhật
  14. Trần Xuân Dần
  15. Nông Trọng Thiết
  16. Nguyễn Văn Thị
  17. Nguyễn Đình Hồng
  18. Nguyễn Xuân Lâm
  19. Nguyễn Văn Kỳ
  20. Lê Thạnh
  21. Nguyễn Tiến Đức