Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Trần An” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Trần Văn Ấn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Xóm Nam, Vụ Bản, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: d bộ 130 E40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/08/1972 Hàng 0; Ô 0; Số 625; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh An D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Trinh sát d631 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh An D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Trinh sát d631 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Thọ An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Khu Đề Thám - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Bình An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số nhà 44 - Phố Phạm Hồng Thái - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hương Sơn - Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Quang An Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Trần Huy Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1961 Xem đầy đủ →
- Trần Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1985 Xem đầy đủ →
- Trần Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1985 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 25/10/79 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Trần Hải Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Huy Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · La Đồng- Mỹ Tiến- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 15/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Trần Thế Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hương Sơn- Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1968 E bộ, Chư Bông "Chỉ huy sở E" Xem đầy đủ →
- Trần Vĩnh An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 44 Phạm Hồng Thái- Nam Định Hy sinh: 17/12/1970 (05-79)03 Plây Ky Xem đầy đủ →
- Trần Thanh An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Khánh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1972 (27-86)05 Plei bộ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Nam- Vụ Bản- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 29/08/1972 (08-94)03 Ple lăng lô Kram Xem đầy đủ →
- Trần Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1975 20-450-97-600 Buôn Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 3- An Lộc- Can Lộc Hy sinh: 13/01/1970 (81-07)09 Plei me Xem đầy đủ →
- Trần Đức ân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Sơn Châu- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/6/1972 Lô 1 Số 15 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Ẩn Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Xã Minh Tân, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Hy sinh: 8-7-1968. Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ẩn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum An Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95 Hy sinh: 13/01/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Huy Ấn Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Kim Lôc- Can Lộc- Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu