Trần Văn Ân
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | La Đồng- Mỹ Tiến- Mỹ Lộc- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 15/02/1967 |
| Nơi hy sinh | Đ10 Tây Kon Tum |
| Vị trí mộ | Tại trận địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024708]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Ân, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=15/02/1967, Quê quán=La Đồng- Mỹ Tiến- Mỹ Lộc- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đ10 Tây Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5131 (số thứ tự 1024708).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Ân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Ân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 15/02/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Minh Giai sinh 1944 · Mạng Thượng- Tiên Hương- Duy Tiên- Nam Hà
- Hoàng Vũ sinh 1945 · Trung Đồng- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
- Trần Văn Đằng sinh 1942 · Xóm Bắc- Vũ Thành- Bình Lục- Nam Hà
- Trần Xuân Hòa sinh 1941 · Tiên Hưng- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
- Trần Đức Tứ sinh 1941 · Vị Hương- Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Trương Văn Khang sinh 1943 · Xóm 3- Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
- Đặng Văn Hội sinh 1947 · Hoài Yên- Hiên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Trần Duy Hàn sinh 1947 · Xóm 11- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
- Trần Văn Cà Phú Lại- Minh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình
- Phạm Quang Vinh sinh 1947 · Lộc Điền- Thanh Phú- Thư Trì- Thái Bình
- Nguyễn Văn Nha sinh 1941 · An Đồng- Đông Giang- Đông Quan- Thái Bình
- Đoàn Văn Chuông sinh 1947 · Bằng Lượng- Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Trọng Thiện sinh 1936 · An Khoái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Văn Hồng sinh 1944 · Quỳnh Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Đức Ngà sinh 1941 · Thượng Thọ- Ba Đình- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Phạm Văn Cự sinh 1939 · Hưng Bách- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Hoàng Hoa Toa sinh 1942 · Chánh Lộc- Hà Giang- Hà Trung- Thanh Hóa
- Tô Quang Chỉnh sinh 1940 · Phương Mạc- Hoằng Phương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Đỗ Văn Phiến sinh 1945 · Vũ Thượng- Xuân Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Phẩm sinh 1943 · Xuân Thiện- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Vũ Chí Thanh sinh 1946 · Tôn Chính- Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Văn Thuần sinh 1943 · Thọ Ninh- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trần Xuân Tự sinh 1942 · Nga Thanh- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Tọa sinh 1945 · Phúc Thôn- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
- Đỗ Văn Thơm sinh 1944 · Minh Xuân- Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa
- Cù Huy Thập sinh 1941 · Cùn Ky- Sơn Long- Hương Sơn
- Trần Văn Tầu sinh 1942 · Huy Nghiệp- Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đỗ Xuân Quán sinh 1940 · Xuân Hồi- Xuân Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
- Mai Văn Ý sinh 1941 · Quảng Công- Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Thư sinh 1945 · Yên Hạ- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
- Đào Hồng Trình sinh 1943 · Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Bùi Văn Mối sinh 1942 · Kim Giang- Đại Cường- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Đình Sửu sinh 1945 · Trịnh Lương- Phú Cừơng- Thanh Oai- Hà Tây
- Bùi Ngọc Sinh sinh 1943 · Bạch Thạch- Hòa Thạch- Quốc Oai- Hà Tây
- Trương Đức Vĩnh Yên Lũng- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Trung sinh 1939 · Vân Điền- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây
- Đỗ Văn Chu sinh 1946 · Thắng Lợi- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Hán sinh 1937 · Xóm 6- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
- Lê Văn Quýnh sinh 1947 · Xóm 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Hoan sinh 1936 · Đoàn Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng