Đào Hồng Trình

Năm sinh1943
Quê quánGia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 15/02/1967
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ NT Viện 84

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026838]: Lietsi {Họ tên=Đào Hồng Trình, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=15/02/1967, Quê quán=Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=NT Viện 84}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7261 (số thứ tự 1026838).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Hồng Trình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Hồng Trình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 15/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Giai sinh 1944 · Mạng Thượng- Tiên Hương- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Hoàng Vũ sinh 1945 · Trung Đồng- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  3. Trần Văn Đằng sinh 1942 · Xóm Bắc- Vũ Thành- Bình Lục- Nam Hà
  4. Trần Xuân Hòa sinh 1941 · Tiên Hưng- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Trần Văn Ân sinh 1943 · La Đồng- Mỹ Tiến- Mỹ Lộc- Nam Hà
  6. Trần Đức Tứ sinh 1941 · Vị Hương- Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Nam Hà
  7. Trương Văn Khang sinh 1943 · Xóm 3- Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  8. Đặng Văn Hội sinh 1947 · Hoài Yên- Hiên Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  9. Trần Duy Hàn sinh 1947 · Xóm 11- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Trần Văn Cà Phú Lại- Minh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình
  11. Phạm Quang Vinh sinh 1947 · Lộc Điền- Thanh Phú- Thư Trì- Thái Bình
  12. Nguyễn Văn Nha sinh 1941 · An Đồng- Đông Giang- Đông Quan- Thái Bình
  13. Đoàn Văn Chuông sinh 1947 · Bằng Lượng- Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình
  14. Nguyễn Trọng Thiện sinh 1936 · An Khoái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình
  15. Nguyễn Văn Hồng sinh 1944 · Quỳnh Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình
  16. Nguyễn Đức Ngà sinh 1941 · Thượng Thọ- Ba Đình- Nga Sơn- Thanh Hóa
  17. Phạm Văn Cự sinh 1939 · Hưng Bách- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa
  18. Hoàng Hoa Toa sinh 1942 · Chánh Lộc- Hà Giang- Hà Trung- Thanh Hóa
  19. Tô Quang Chỉnh sinh 1940 · Phương Mạc- Hoằng Phương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  20. Đỗ Văn Phiến sinh 1945 · Vũ Thượng- Xuân Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  21. Trịnh Ngọc Phẩm sinh 1943 · Xuân Thiện- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  22. Vũ Chí Thanh sinh 1946 · Tôn Chính- Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa
  23. Lê Văn Thuần sinh 1943 · Thọ Ninh- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  24. Trần Xuân Tự sinh 1942 · Nga Thanh- Nga Sơn- Thanh Hóa
  25. Nguyễn Xuân Tọa sinh 1945 · Phúc Thôn- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
  26. Đỗ Văn Thơm sinh 1944 · Minh Xuân- Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa
  27. Cù Huy Thập sinh 1941 · Cùn Ky- Sơn Long- Hương Sơn
  28. Trần Văn Tầu sinh 1942 · Huy Nghiệp- Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình
  29. Đỗ Xuân Quán sinh 1940 · Xuân Hồi- Xuân Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
  30. Mai Văn Ý sinh 1941 · Quảng Công- Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình
  31. Nguyễn Văn Thư sinh 1945 · Yên Hạ- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  32. Bùi Văn Mối sinh 1942 · Kim Giang- Đại Cường- Ứng Hòa- Hà Tây
  33. Nguyễn Đình Sửu sinh 1945 · Trịnh Lương- Phú Cừơng- Thanh Oai- Hà Tây
  34. Bùi Ngọc Sinh sinh 1943 · Bạch Thạch- Hòa Thạch- Quốc Oai- Hà Tây
  35. Trương Đức Vĩnh Yên Lũng- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
  36. Nguyễn Hữu Trung sinh 1939 · Vân Điền- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây
  37. Đỗ Văn Chu sinh 1946 · Thắng Lợi- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
  38. Nguyễn Hữu Hán sinh 1937 · Xóm 6- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  39. Lê Văn Quýnh sinh 1947 · Xóm 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  40. Nguyễn Văn Hoan sinh 1936 · Đoàn Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng