Trần Vĩnh An

Năm sinh1951
Quê quán44 Phạm Hồng Thái- Nam Định
Ngày hy sinh 17/12/1970
Nơi hy sinhLàng Phung E13 K5
Vị trí mộ (05-79)03 Plây Ky

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035295]: Lietsi {Họ tên=Trần Vĩnh An, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=17/12/1970, Quê quán=44 Phạm Hồng Thái- Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Phung E13 K5, Vị trí mộ=(05-79)03 Plây Ky}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15718 (số thứ tự 1035295).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Vĩnh An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Vĩnh An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 17/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Viết Bản sinh 1952 · Mai Xá- Mỹ Xá- Nam Định
  2. Vũ Tiến Bảo sinh 1951 · Liên Minh- Vụ bản- Nam Hà
  3. Hứa Văn Bồn sinh 1949 · Tái Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Nguyễn Xuân Trường sinh 1949 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Trần Nghe sinh 1938 · Hòa Xuân- Tuy Hòa- Phú Yên
  6. Trần Văn Dầu sinh 1952 · Cẩm Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  7. Nguyễn Văn Tư sinh 1950 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  8. Nguyễn Xuân Ngự sinh 1947 · Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng
  9. Lã Văn Mông sinh 1938 · Xuân Hòa Hòa Quảng-Cao Bằng