Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 34/73

  1. Trương Công Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 1/10/1971 Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  2. Trương Hồng Căn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồng Hòa- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 6/6/1971 (10-88)05 BĐồ plei lăng lô Xem đầy đủ →
  3. Trương Văn Khiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)01 Xem đầy đủ →
  4. Trương Đặng Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quỳnh Phong- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 3/2/1971 (19-93)03 Xem đầy đủ →
  5. Trương Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Văn Lợi- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 28/03/1971 Khu vực đường 14 Xem đầy đủ →
  6. Trương Bá Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tập Đoàn Thượng- Yên Công- Uông Bí- Quảng Ninh Hy sinh: 20/12/1971 Phẫu Đ377 BTG, gần Bản Chi Bông Xa Van, La Khét Xem đầy đủ →
  7. Trương Đức Nhung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 3/2/1971 (10-79)04 Xem đầy đủ →
  8. Trương Văn Đội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Cào- Trương Ngãi- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1971 (21-94)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trương Công Lá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nông Trường- Sao Vàng- Thanh Hóa Hy sinh: 30/09/1971 Trạm Đắc Óc Xem đầy đủ →
  10. Trương Cao Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Phụ- Khối 1- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 1/11/1971 (10-91) Kon Rốc 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Trường Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Số nhà 8- phố Lý Thường Kiệt- Hà Nội Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng xe- Sơn Nam- Sơn Dương Hy sinh: 3/10/1971 (13-7-16-6) Ấp Kon Kô, Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trương Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Long- Phú Lộc- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1971 (15-0)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiên Châu- Chi Tiến- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-0)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Đặng Trường Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phương Thịnh- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 (47-16) Ku Lăng Ba Xem đầy đủ →
  17. Trương Văn Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Lọ- Lê Viễn- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1971 Tại ĐT3 Xem đầy đủ →
  18. Trương Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phổ Sơn Tập- thị trấn Đại Từ Hy sinh: 23/04/1972 (23-08)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  19. Trương Xuân Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Khánh- Phú Bình Hy sinh: 14/11/1972 (89-27)07 08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thượng- Võ Nhai Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 nghĩa trang D2 m8 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Thắng- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 6/6/1972 (93-02)08 Kon Tum mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại An- Nam Thắng- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 (07-03)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Trương Minh Sao (Seo) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lũng Cưởm- Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 8/11/1972 Ntrang viện 2, mộ số 4 Xem đầy đủ →
  24. Trương Quang Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trương Văn Màn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Quang- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/08/1972 (1625-812)04 Ban 4 Khu 1 Viện 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Trương Quế Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 80B Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/7/1972 (21-97)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lại Quế Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chi Trung- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 28/02/1972 (31-86)03 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trương Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 8/12/1972 Rừng cao su Buôn Lung, Na Ta Ra Si Ki (miên) Xem đầy đủ →
  29. Trương Quang Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Trường Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồi Xuân- Tú Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 28/04/1972 (14-10)08 Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu