Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 33/73

  1. Trương Văn Lung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đồng Luân- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1969 Giữa làng Te và làng Huyền Xem đầy đủ →
  2. Trương Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/06/1969 Nam Hà Lồng, H3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Phạm Công Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1969 Làng Băng Go, B6-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Đặng Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1969 (81-86)06 Pơ Lây Jac Siêng Xem đầy đủ →
  5. Trương X Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đoan Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 5/6/1969 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Bá Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Phù Lôi- Thuận Thành- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trương Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiều Quang- Ngân Sơn Hy sinh: 6/12/1970 Cách Bờ Biêng 2 giờ 30' về phía tây nam Xem đầy đủ →
  8. Trương Khánh Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 9/6/1970 Làng Pa Đơn (Strung Treng) Xem đầy đủ →
  9. Trương Lương Trác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 Buôn Lung Căm puchia Xem đầy đủ →
  10. Trương Văn Tơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 9/4/1970 Buôn Prô Cách Đông, Huyện 6 Xem đầy đủ →
  11. Trương Công Đạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cây Dã- Tiên Lục- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 17/05/1970 (87-42)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1970 (05-79)03 Plei Ky 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trương Văn Nhung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lương Ngoại- Bá Thướng- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1970 (11-37) A Tô Pơ 26 mộ Xem đầy đủ →
  14. Trương Văn Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  15. Trương Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1970 Cách Làng Bà Niêng 2h30' tây nam Xem đầy đủ →
  16. Trương Văn Vỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  17. Trương Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Phụ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/12/1970 (48-80)04 Tây Ơ Tô Pơ Xem đầy đủ →
  18. Trương Ngọc Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 2 Kiến Thiết- Đại La- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 15/05/1970 (87-42)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trường Thấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Mỹ- Hương Sơn Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Trương Văn Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  21. Trương Văn Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồi Tam Thanh- miếu Quất Thượng- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 6/4/1970 Sông Siêng, tứ Liếm pang đi Stung treng Xem đầy đủ →
  22. Phạm Bá Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liễu Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Trương Hồng Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại Nam- Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970 (87-40)07 Xem đầy đủ →
  26. Trương Thanh Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 8/11/1971 (96-65)-ô9 1/50000 (C02) Xem đầy đủ →
  27. Trương Văn Ẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa hưng- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1971 (67-90)07 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trương Anh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Thượng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 15/04/1971 (32-30) buôn Moác Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  29. Trương Văn Sùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Nội- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 3/5/1971 (51-74)09 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  30. Trương Văn Sấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quang Vinh- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 11/8/1971 (69-47)07 Plei Xôi 1/5000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu