Trương Đặng Sáu

Năm sinh1937
Quê quánQuỳnh Phong- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 3/2/1971
Nơi hy sinhNgọc Rinh Rua
Vị trí mộ (19-93)03

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037330]: Lietsi {Họ tên=Trương Đặng Sáu, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=25967, Quê quán=Quỳnh Phong- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Rinh Rua, Vị trí mộ=(19-93)03}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17753 (số thứ tự 1037330).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Đặng Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Đặng Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 3/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Nhạ sinh 1948 · Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Nông Văn Sỹ sinh 1948 · Đinh Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Trần Trung Thẩm sinh 1952 · Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Nghệ An
  4. Trương Đức Nhung sinh 1945 · Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình
  5. Đặng Văn Tỉnh sinh 1948 · Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình
  6. Nguyễn Bá Chơi sinh 1950 · Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Trần Quang Thọ sinh 1952 · 22 Trần Quốc Toản- Hà Nội
  8. Nguyễn Tiến Sinh sinh 1949 · Phú Mệnh- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  9. Nguyễn Hữu Lương sinh 1951 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Xuân Đảm sinh 1947 · Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Lợi sinh 1950 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
  12. Nguyễn Ngọc Xưởng sinh 1951 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  13. Lê Trọng Cường sinh 1950 · 71 cửa nam Hoàn Kiếm- Hà Nội
  14. Cho Văn Chúi Hồng Phong- Yên Dũng-