Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 7/60

  1. Phạm Trọng Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  2. Đào Trọng Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lò Liên - Phú Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Thành - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Tho - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Quang Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Trọng Phu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tâm Suýt Pe - Phốt Phát - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1974 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Trong Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Long - Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  9. Trần Trọng Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Ấp - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Ngung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tá Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1971 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Trọng Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Châu - Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Trọng Đãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Khê - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Mai Xuân Trong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 5 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Tuể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Phú - Hoằng Quỳ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tranh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Trọng Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Long - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1973 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Trọng Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Dân Học - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Khuyến Nong - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Côn Sơn - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Trọng Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thọ Quý - Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hải Yến - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Hải - Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1967 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Trọng Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Sơn - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Khai Lai - Thái Thủy - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
  26. Cao Trọng Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hưng Đạo - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Đào Trọng Khóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cây Hồng - Phúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Trọng Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Khánh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  30. Lý Trọng Thiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · La Lạc - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.